Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

learning environment

/ˈlɜː.nɪŋ ɪnˌvaɪ.rən.mənt/

Nghĩa thường dùng

môi trường học tập danh từ

“Create a good learning environment.”Tạo môi trường học tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...