Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Learning materials

Nghĩa thường dùng

Tài liệu học tập cụm từ

“Learning materials refers to one of four elements of integral self-evaluations — in addition to neuroticism, self-efficacy, and self- esteem.”Tài liệu học tập đề cập đến một trong bốn yếu tố của việc tự đánh giá toàn diện - ngoài chứng loạn thần kinh, hiệu quả bản thân và lòng tự trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...