Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

learning space

/ˈlɜrnɪŋ speɪs/

Nghĩa thường dùng

không gian học tập danh từ

“The library is a great learning space.”Thư viện là một không gian học tập tuyệt vời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...