Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

learn techniques

/lɜrn tɛkˈniːks/

Đang hiển thị mục gốc learn techniques cho “learning techniques”.

Nghĩa thường dùng

học kỹ thuật cụm từ

“Musicians should learn techniques to improve their skills.”Nhạc sĩ nên học kỹ thuật để cải thiện kỹ năng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...