Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lease renewal notice

/liːs rɪˈnjuː.əl ˈnoʊ.tɪs/

Nghĩa thường dùng

thông báo gia hạn hợp đồng thuê danh từ

“Send the lease renewal notice at least 60 days in advance.”Gửi thông báo gia hạn hợp đồng ít nhất 60 ngày trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...