Từ điển Anh–Việt

112.190 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lease term

/liːs tɜːrm/

Nghĩa thường dùng

thời hạn hợp đồng thuê danh từ

“The standard lease term is twelve months.”Thời hạn hợp đồng thuê tiêu chuẩn là mười hai tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...