Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leather belt

Nghĩa thường dùng

thắt lưng bằng da danh từ

“He wore a leather belt with his jeans.”Anh ấy đã đeo một chiếc thắt lưng bằng da với quần jeans.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thắt lưng bằng da
    • leather belt buckle: khóa thắt lưng bằng da
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...