leather belt
Nghĩa thường dùng
thắt lưng bằng da
danh từ
“He wore a leather belt with his jeans.”Anh ấy đã đeo một chiếc thắt lưng bằng da với quần jeans.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thắt lưng bằng da
- leather belt buckle: khóa thắt lưng bằng da