leathery
/'leðəri/ phổ biến #18997
Nghĩa thường dùng
có chất liệu giống như da, mềm và dẻo
tính từ
“The leathery leaves of the plant help it survive in dry conditions.”Lá dày như da của cây giúp nó sống sót trong điều kiện khô hạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
leathery
/'leðəri/
tính từ
- như da; dai như da (thịt...)
- leathery beef: thịt bò dai như da
Định nghĩa tiếng Anh
s resembling or made to resemble leather; tough but pliable