Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leathery

/'leðəri/ phổ biến #18997

Nghĩa thường dùng

có chất liệu giống như da, mềm và dẻo tính từ

“The leathery leaves of the plant help it survive in dry conditions.”Lá dày như da của cây giúp nó sống sót trong điều kiện khô hạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

leathery

/'leðəri/

tính từ

  • như da; dai như da (thịt...)
    • leathery beef: thịt bò dai như da
Định nghĩa tiếng Anh

s resembling or made to resemble leather; tough but pliable

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...