Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leave a course

Nghĩa thường dùng

bỏ khoá học cụm từ

“If you want to leave a course, you have to go to the College Office.”Nếu bạn muốn bỏ khoá học, bạn phải đến văn phòng trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...