Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leave a message

/liːv ə ˈmɛsɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

nhắn lại lời nhắn; để lại tin nhắn cụm từ

“You can leave a message after the tone.”Bạn có thể nhắn lại sau tiếng bíp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...