Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leave it alone

/liːv ɪt əˈloʊn/

Nghĩa thường dùng

không can thiệp vào điều gì đó cụm từ

“Just leave it alone; it will sort itself out.”Chỉ cần để nó yên; mọi thứ sẽ tự sắp xếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...