Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leave it to chance

/liːv ɪt tuː tʃæns/

Nghĩa thường dùng

Để mọi thứ xảy ra mà không có kế hoạch hay kiểm soát. cụm từ

“I will leave it to chance and see how it turns out.”Tôi sẽ để mọi thứ tùy thuộc vào may mắn và xem kết quả như thế nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...