leave someone dumbfounded
Nghĩa thường dùng
làm ai đó bất ngờ đến mức không thể nói.
cụm từ
“The news left him dumbfounded.”Tin tức đã khiến anh ấy không nói nên lời.
Từ điển Anh–Việt
112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The news left him dumbfounded.”Tin tức đã khiến anh ấy không nói nên lời.
Đang tải...