Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leave someone guessing

/liv ˈsʌm.wʌn ˈɡɛs.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó không chắc chắn về điều gì đó cụm từ

“The ending of the book left me guessing until the last page.”Cái kết của cuốn sách đã khiến tôi không chắc chắn cho đến trang cuối cùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...