Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leave someone in awe

/liːv ˈsʌmwʌn ɪn ɔː/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó ấn tượng mạnh, bất ngờ cụm từ

“The magician left the audience in awe with his tricks.”Người ảo thuật đã khiến khán giả cảm thấy kinh ngạc với những mẹo của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...