Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leave someone in suspense

/liv ˈsʌm.wʌn ɪn səˈspɛns/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó hồi hộp hoặc không chắc chắn về điều gì sẽ xảy ra cụm từ

“The movie left me in suspense until the very end.”Bộ phim đã khiến tôi hồi hộp cho đến cuối cùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...