Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leave someone stunned

Nghĩa thường dùng

làm ai đó rất sốc hoặc ngạc nhiên. cụm từ

“The magician left the audience stunned.”Nhà ảo thuật đã khiến khán giả rất ngạc nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...