Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leave the past behind

/liːv ðə pæst bɪˈhaɪnd/

Nghĩa thường dùng

tiến về phía trước từ những trải nghiệm trước đó cụm từ

“It's time to leave the past behind and focus on the future.”Đã đến lúc bỏ lại quá khứ và tập trung vào tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...