Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leave work

Nghĩa thường dùng

rời khỏi nơi làm việc cụm từ

“I usually leave work at 5 PM.”Tôi thường rời khỏi nơi làm việc lúc 5 giờ chiều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...