Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lebanon

/ˈlɛbənən/

Nghĩa thường dùng

Liban danh từ

“Lebanon is known for its beautiful landscapes.”Liban nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Liban

ví dụ

Lebanon is known for its beautiful landscapes. — Liban nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...