Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lectionary

/'lekʃnəri/ phổ biến #37501

Nghĩa thường dùng

sách đọc Lời Chúa danh từ

“The lectionary contains scripture readings.”Sách lectionary chứa các bài đọc Kinh Thánh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lectionary

/'lekʃnəri/

danh từ

  • tập kinh giảng (ở nhà thờ khi làm lễ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A book, or a list, of lections, for reading in divine service.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...