Từ điển Anh–Việt

112.308 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lecture hall

/ˈlɛktʃər hɔːl/

Nghĩa thường dùng

giảng đường cụm từ

“The lecture hall seats 200 students.”Giảng đường có sức chứa 200 sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...