Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leave out

/liːv aʊt/

Đang hiển thị mục gốc leave out cho “left out”.

Nghĩa thường dùng

không bao gồm cái gì đó hoặc ai đó động từ

“Don't leave out any important details.”Đừng bỏ qua bất kỳ chi tiết quan trọng nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...