left-handedness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
left-handedness
/'left'hændidnis/
danh từ
- sự thuận tay trái
- sự vụng về
- sự không thành thực, sự có ẩn ý
Định nghĩa tiếng Anh
n. the status of being born of a morganatic marriage n. preference for using the left hand