Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

left-hander

/'left'hændə/
Biến thể từ left-handers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

left-hander

/'left'hændə/

danh từ

  • người thuận tay trái
  • cú đấm trái
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who uses the left hand with greater skill than the right

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...