left-off
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
left-off
/'left'ɔ:f/
tính từ
- không dùng được, bỏ đi
Định nghĩa tiếng Anh
a. Laid aside; cast-off.
Từ điển Anh–Việt
112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Laid aside; cast-off.
Đang tải...