Leg room
Nghĩa thường dùng
“On long flights, having enough leg room is essential for a comfortable journey.”Trong những chuyến bay dài, có đủ chỗ để chân là điều cần thiết cho một hành trình thoải mái.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“On long flights, having enough leg room is essential for a comfortable journey.”Trong những chuyến bay dài, có đủ chỗ để chân là điều cần thiết cho một hành trình thoải mái.
Đang tải...