Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

legacy media

/ˈleɡəsi ˈmiːdiə/

Nghĩa thường dùng

truyền thông truyền thống danh từ

“Legacy media adapts to digital disruption.”Truyền thông truyền thống thích nghi với gián đoạn số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...