Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

legacy system

/ˈleɡ.ə.si ˈsɪs.təm/

Nghĩa thường dùng

hệ thống cũ (phần mềm/phần cứng lỗi thời nhưng vẫn đang vận hành) danh từ

“Migrating off the legacy system will take approximately eighteen months.”Chuyển đổi khỏi hệ thống cũ sẽ mất khoảng mười tám tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...