Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

legal recourse

/ˈliː.ɡəl rɪˈkɔːrs/

Nghĩa thường dùng

biện pháp pháp lý cụm từ

“They sought legal recourse after the accident.”Họ đã tìm kiếm biện pháp pháp lý sau tai nạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...