legalisation
/ˌli:gəlaɪ'zeɪʃən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
legalisation
//
* danh từ- sự hợp pháp hoá
- sự công nhận, sự chứng nhận (về
)
Định nghĩa tiếng Anh
n the act of making lawful