legalistic
/.li:gә'listik/ phổ biến #23263
Nghĩa thường dùng
theo quy định pháp lý, cứng nhắc
tính từ
“His legalistic interpretation of the rules caused confusion.”Cách giải thích theo quy định pháp lý của anh ấy gây ra sự nhầm lẫn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
legalistic
//
* tính từ- theo chủ nghĩa hợp pháp, ủng hộ chủ nghĩa hợp pháp