Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

legalistic

/.li:gә'listik/ phổ biến #23263

Nghĩa thường dùng

theo quy định pháp lý, cứng nhắc tính từ

“His legalistic interpretation of the rules caused confusion.”Cách giải thích theo quy định pháp lý của anh ấy gây ra sự nhầm lẫn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

legalistic

//

* tính từ
  • theo chủ nghĩa hợp pháp, ủng hộ chủ nghĩa hợp pháp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...