leggings
/'legiɳz/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
Quần bó
danh từ
“She wears leggings when she goes to the gym.”Cô ấy mặc quần bó khi đi tập gym.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
leggings
/'legiɳz/
danh từ số nhiều
- xà cạp
Định nghĩa tiếng Anh
n a garment covering the leg (usually extending from the knee to the ankle)