Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

legislative oversight

Nghĩa thường dùng

giám sát lập pháp cụm từ

“Legislative oversight ensures that government agencies are held accountable for their actions.”Giám sát lập pháp đảm bảo các cơ quan chính phủ chịu trách nhiệm về hành động của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...