Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

legislative process

/ˈlɛdʒ.ɪ.slə.tɪv ˈprɒs.es/

Nghĩa thường dùng

các bước để tạo ra luật pháp cụm từ

“Understanding the legislative process is crucial for advocacy.”Hiểu biết về quy trình lập pháp là rất quan trọng cho hoạt động vận động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...