legitimism
/li'dʤitimizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
legitimism
/li'dʤitimizm/
danh từ
- chủ nghĩa chính thống
Định nghĩa tiếng Anh
n. The principles or plans of legitimists.
Từ điển Anh–Việt
111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The principles or plans of legitimists.
Đang tải...