Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

legless

/ˈlegləs/ phổ biến #30675

Nghĩa thường dùng

không có chân tính từ

“The legless lizard moved quickly across the sand.”Con thằn lằn không chân di chuyển nhanh trên cát.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

legless

//

* tính từ
  • không có chân
  • lảo đảo quờ quạng, chân nam đá chân chiêu
Định nghĩa tiếng Anh

a. not having legs

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...