legless
Nghĩa thường dùng
“The legless lizard moved quickly across the sand.”Con thằn lằn không chân di chuyển nhanh trên cát.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
legless
//
* tính từ- không có chân
- lảo đảo quờ quạng, chân nam đá chân chiêu
Định nghĩa tiếng Anh
a. not having legs