leisure activity
/ˈliː.ʒər ˈæk.tɪ.vɪ.ti/
Đang hiển thị mục gốc leisure activity cho “leisure activities”.
Nghĩa thường dùng
hoạt động giải trí trong thời gian rảnh
danh từ
“Reading is a popular leisure activity.”Đọc sách là một hoạt động giải trí phổ biến.