Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leisure activity

/ˈliː.ʒər ˈæk.tɪ.vɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

hoạt động giải trí trong thời gian rảnh danh từ

“Reading is a popular leisure activity.”Đọc sách là một hoạt động giải trí phổ biến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...