Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leisure time

/ˈliː.ʒər taɪm/

Nghĩa thường dùng

thời gian rảnh rỗi cụm từ

“I use my leisure time for painting.”Tôi dùng thời gian rảnh để vẽ tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...