Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leisurely

/'leʤəli/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13384

Nghĩa thường dùng

rỗi rãi, rảnh rang; thong thả, thong dong, ung dung, nhàn nhã tính từ

“They took a leisurely walk in the park.”Họ đã đi dạo thong thả trong công viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

leisurely

/'leʤəli/

tính từ

  • rỗi rãi, rảnh rang; thong thả, thong dong, ung dung, nhàn nhã
  • làm trong lúc rảnh rang; làm ung dung

phó từ

  • nhàn nhã; thong thả, thong dong, ung dung
Định nghĩa tiếng Anh

s not hurried or forced r in an unhurried way or at one's convenience

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...