leisurely
Nghĩa thường dùng
“They took a leisurely walk in the park.”Họ đã đi dạo thong thả trong công viên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
leisurely
/'leʤəli/
tính từ
- rỗi rãi, rảnh rang; thong thả, thong dong, ung dung, nhàn nhã
- làm trong lúc rảnh rang; làm ung dung
phó từ
- nhàn nhã; thong thả, thong dong, ung dung
Định nghĩa tiếng Anh
s not hurried or forced r in an unhurried way or at one's convenience