leisurely breakfast
Nghĩa thường dùng
bữa sáng thong thả
cụm từ
“We got up late and had a leisurely breakfast.”Chúng tôi dậy muộn và ăn sáng thong thả.
Từ điển Anh–Việt
111.732 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We got up late and had a leisurely breakfast.”Chúng tôi dậy muộn và ăn sáng thong thả.
Đang tải...