Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leitmotif

/'laitmәjti:f/ phổ biến #27561
Biến thể từ leitmotifs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

leitmotif

//

* danh từ
  • nét chủ đạo
  • chủ đề quán xuyến
Định nghĩa tiếng Anh

n a melodic phrase that accompanies the reappearance of a person or situation (as in Wagner's operas)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...