Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lemures

/'lemjjri:z/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lemures

//

* danh từ số nhiều
  • hồn của những người chết không được chôn (bị xua đuổi không cho vào nhà)
Định nghĩa tiếng Anh

n. pl. Spirits or ghosts of the departed; specters.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...