lemures
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lemures
//
* danh từ số nhiều- hồn của những người chết không được chôn (bị xua đuổi không cho vào nhà)
Định nghĩa tiếng Anh
n. pl. Spirits or ghosts of the departed; specters.
Từ điển Anh–Việt
112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. pl. Spirits or ghosts of the departed; specters.
Đang tải...