Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lengthy discussion

Nghĩa thường dùng

cuộc thảo luận dài dòng cụm từ

“I know it’s a delicate subject but I don’t think we need to make it a lengthy discussion with everyone involved.”Tôi biết đây là vấn đề nhạy cảm nhưng tôi nghĩ không cần phải bàn bạc dài dòng với tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...