Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leniency

/'li:njəns/ GRE phổ biến #20692

Nghĩa thường dùng

tính khoan dung danh từ

“The judge showed leniency towards the first-time offender.”Thẩm phán đã thể hiện tính khoan dung đối với người phạm tội lần đầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

leniency

/'li:njəns/

danh từ

  • tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung
Định nghĩa tiếng Anh

n mercifulness as a consequence of being lenient or tolerant n a disposition to yield to the wishes of someone n lightening a penalty or excusing from a chore by judges or parents or teachers

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...