Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leniently

/ˈliːniəntli/ phổ biến #39588

Nghĩa thường dùng

nhân hậu, khoan dung trạng từ

“The teacher graded the tests leniently, allowing for some mistakes.”Giáo viên chấm bài kiểm tra một cách khoan dung, cho phép một số lỗi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

leniently

//

* phó từ
  • nhân hậu, khoan dung
Định nghĩa tiếng Anh

r in a permissively lenient manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...