Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lentic

/'lentik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lentic

//

* tính từ
  • thuộc (sống) ở vùng nước tù (hồ, ao, đầm lầy)
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or living in still waters (as lakes or ponds)

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...