lentic
/'lentik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lentic
//
* tính từ- thuộc (sống) ở vùng nước tù (hồ, ao, đầm lầy)
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to or living in still waters (as lakes or ponds)