Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Lesson plan

Nghĩa thường dùng

Kế hoạch bài giảng cụm từ

“The teacher spent the whole evening preparing her lesson plan for the next day.”Giáo viên đã dành cả buổi tối để chuẩn bị kế hoạch bài giảng cho ngày hôm sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...