Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

let's

/lets/ Collins ★★★★

Nghĩa thường dùng

hãy cùng..., chúng ta cùng... (đề nghị làm gì cùng nhau) cụm từ

“Let's have lunch together.”Hãy cùng nhau ăn trưa nào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

let's

//

  • let us chúng ta hãy

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...